Nghĩa của từ "put your trust in God, and keep your powder dry" trong tiếng Việt

"put your trust in God, and keep your powder dry" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

put your trust in God, and keep your powder dry

US /pʊt jɔːr trʌst ɪn ɡɑːd, ænd kiːp jɔːr ˈpaʊ.dɚ draɪ/
UK /pʊt jɔː trʌst ɪn ɡɒd, ænd kiːp jɔː ˈpaʊ.də draɪ/
"put your trust in God, and keep your powder dry" picture

Thành ngữ

phó thác cho Chúa và luôn giữ tinh thần sẵn sàng

to rely on spiritual faith or luck while also remaining practical and prepared for action

Ví dụ:
We have planned everything for the launch, but now we must put our trust in God and keep our powder dry.
Chúng tôi đã lên kế hoạch mọi thứ cho buổi ra mắt, nhưng giờ chúng ta phải phó thác cho Chúa và luôn giữ tinh thần sẵn sàng.
In times of crisis, it is wise to put your trust in God and keep your powder dry.
Trong thời kỳ khủng hoảng, thật khôn ngoan khi tin vào Chúa và luôn chuẩn bị sẵn sàng.